computer guru

Học thuật
Thân thiện
computer guru

A computer guru helps a colleague fix a software issue.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuyên gia máy tính: Một người kiến thức rất sâu rộng, chuyên môn cao thường được công nhận hiểu biết uyên thâm về máy tính, phần mềm công nghệ thông tin. Từ "guru" nhấn mạnh đến địa vị bậc thầy hoặc người dẫn dắt, cố vấn đáng tin cậy trong lĩnh vực này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Whenever my software crashes, I call my brother, the computer guru. (Bất cứ khi nào phần mềm của tôi bị lỗi, tôi đều gọi cho anh trai tôi, chuyên gia máy tính.)
    • She became the office computer guru after she fixed the network problem in five minutes. ( ấy trở thành chuyên gia máy tính của văn phòng sau khi sửa chữa sự cố mạng chỉ trong năm phút.)
    • The company hired a computer guru to overhaul their entire security system. (Công ty đã thuê một chuyên gia máy tính để đại tu toàn bộ hệ thống bảo mật của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc bán chính thức để chỉ một người kỹ năng xuất chúng về máy tính, người mọi người thường tìm đến để được tư vấn hoặc giải quyết các vấn đề phức tạp.
  • mang sắc thái tôn trọng đôi khi hơi hài hước, nhấn mạnh sự khác biệt rõ rệt về kiến thức giữa "guru" người bình thường.
Biến thể từ gần giống
  • Tech guru (n): chuyên gia công nghệ (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các lĩnh vực công nghệ khác ngoài máy tính).
  • IT expert (n): chuyên gia công nghệ thông tin (thường mang tính chuyên nghiệp, trang trọng hơn).
  • Computer whiz (n): cao thủ máy tính (mang tính thân mật, chỉ người rất giỏi nhanh nhạy).
Từ đồng nghĩa
  • Computer expert: chuyên gia máy tính.
  • Computer wizard: phù thủy máy tính (cách nói hình tượng, nhấn mạnh khả năng giải quyết vấn đề một cách kỳ diệu).
  • Systems analyst: chuyên viên phân tích hệ thống (một chức danh công việc cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • To be the go-to guru: chuyên gia mọi người tìm đến khi cần.
    • For any coding issues, she's the go-to guru in our department. (Đối với bất kỳ vấn đề viết nào, ấy chuyên gia mọi người trong phòng chúng tôi tìm đến.)
computer guru

A computer guru helps a colleague fix a software issue.

Noun
  1. giống computer expert

Từ đồng nghĩa